Chức danh phó giám đốc trong in danh thiếp

Chức danh phó giám đốc trong tiếng anh
Chức danh phó giám đốc trong in danh thiếp
5 (100%) 3 votes

Chức danh chuẩn trong giao dịch rất quan trọng. Một số chức danh thường bị nhầm lẫn khi in danh thiếp VietPrint đã sửa lại cho khách hàng. Để tránh nhầm lẫn trọng việc đặt tên chức danh khi giao dịch kinh doanh. VietPrint tóm tắt một số chức danh chuẩn để tiện cho các bạn khi in danh thiếp, làm trình chiếu hay giới thiệu với đối tác tránh sai lầm.

Chức danh phó giám đốc tiếng anh khi in danh thiếp

Tên chức anh có một số khác biệt trong tiếng Anh kiểu Anh và tiếng Anh kiểu Mỹ. Ở Anh, khi gọi giám đốc là director, managing director, executive director thì chức danh giám đốc này phải thuộc hội đồng quản trị (board of directors) hoặc người chủ sở hữu vốn công ty. Còn nếu giám đốc thuê ngoài thì thì gọi là “Manager”. Tương tự như vậy, tổng giám đốc là director general (nếu từ hội đồng quản trị) và manager general (nếu thuê ngoài).

Đối với chức danh Phó giám đốc. Có thể dùng từ “Vie” nếu Phó giám đốc có quyền thay thế giám đốc khi giám đốc vắng mặt. Nếu quyền bị hạn chế và giới hạn số tiền tối đa được phép ký thì dùng từ “Deputy”. Nếu phó giám đốc không được ủy quyền hợp lệ, không được ký kết bất cứ văn bản pháp lý nào thì dùng từ “Assistant”.

Dưới đây là một số chức danh thông dụng được sử dụng trong kinh doanh để các bạn tham khảo.

Tiếng AnhTiếng ViệtTiếng AnhTiếng Việt
CEO (chief executive officer)Tổng giám đốcCompanyCông ty
DirectorGiám đốcConsortium/ corporationTập đoàn
Deputy/ vice directorPhó giám đốcSubsidiary
Công ty con
SecteraryThư kíAffiliateCông ty liên kết
The board of directorsHội đồng quản trị
Private companyCông ty tư nhân
ExecutiveThành viên ban quản trịJoint Stock companyCông ty cổ phần
FounderNgười sáng lậpLimited Liability company
Công ty TNHH
ManagerQuản lýHeadquartersTrụ sở chính
Head of departmentHead of departmentRepresentative office
Văn phòng đại diện
Deputy of departmentPhó trưởng phòngOutletCửa hàng bán lẻ
SupervisorNgười giám sát
DepartmentPhòng, ban
RepresentativeNgười đại diện
Branch officeChi nhánh
Associate, colleague, co-worker
Đồng nghiệp
Regional officeVăn phòng địa phương
Employee
Nhân viên
WholesalerCửa hàng bán sỉ
Trainee
Thực tập viên
Accounting departmentPhòng kế toán
Administration departmentPhòng hành chính
Financial departmentPhòng tài chính
Research & Development departmentPhòng nghiên cứu và phát triển
Sales departmentPhòng kinh doanh
Shipping departmentPhòng vận chuyển
Personnel department/ Human Resources department (HR)Phòng nhân sự
Purchasing departmentPhòng mua sắm vật tư

Ngoài ra, còn một số cụm từ khác liên quan các bạn có thể tìm hiểu thêm:

  • Franchise: nhượng quyền thương hiệu
  • Downsize: cắt giảm nhân công
  • Diversify: đa dạng hóa
  • Establish (a company) : thành lập (công ty)
  • Do business with: làm ăn với
  • Go bankrupt : phá sản
  • Merge : sát nhập
  • Outsource: thuê gia công

Hi vọng một số thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn khi cần dùng đến trong việc kinh doanh.

Gửi phản hồi

error: Tư vấn in nhanh: 091.339.0008